Significations
Từ điển phổ thông
1.
gót chân
2.
đến nơi
3.
nối gót nhau đi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái gót chân — Tới. Đến — Đi theo. Nối gót.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chủng tiếp (nối gót)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gót chân: Chủng tiếp (nối gót)
Etymology: zhǒng
Nôm Foundation
gót chân; theo; thăm, gọi
Mots composés15
chủng quyết chửu kiến•chủng môn•chủng sự tăng hoa•chủng tạ•chủng vũ•chủng tiếp•tiếp chủng•xí chủng•toàn chủng•tuyền chủng•cử chủng•duệ chủng•diên cảnh xí chủng•ma đính phóng chủng•hoạ bất tuyền chủng