Significations
thái
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dẫm lên. Đạp lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thái (giẫm lên, đạp phải)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thải
2.
Dẫm lên; đạp phải: Thái thủy (giầm nước); Thái nê (giẫm bùn)
Etymology: cǎi
thải
sái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sái hạp (đạp thắng hãm xe)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dẫm lên: Sái hạp (đạp thắng hãm xe)
2.
Vượt trên: Nhất thiết khốn nạn sái cước hạ (vượt mọi khó khăn)
Etymology: cǎi
Nôm Foundation
bước lên
xáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bới: Cua xáy cáy đào
2.
Giằm nát: Cối xáy trầu
Etymology: Hv sái
Mots composés1
bái cao thải đê