Significations
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 躊.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trù (ngần ngừ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem “Trừ trù” tiếp
2.
Cụm từ: Trù trừ (* chần chừ: Trù trừ bất tiến; * khoái chí tự hào: Trù trừ mãn chí)
Etymology: chóu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
do dự, l hesitating; tự mãn, kiêu ngạo
Mots composés3
trù trừ•trù trừ•trì trù