Significations
cục
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bố cục, bưu cục; cục diện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lượng cởi mở hay hẹp hòi: Hữu cục độ (cởi mở)
2.
Mưu kế: Sàn cục (mẹo lừa)
3.
Hội họp (tiếng xưa): Phạn cục (họp nhau ăn uống)
4.
Bàn cờ; chơi cờ
5.
Một hồi cuộc chơi: Đệ nhị cục (2nd inning)
6.
Tình hình: Cục diện
7.
Công sở: Bưu cục; Cảnh sát cục
Etymology: jú
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cong, khom lưng; co lại
guốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 菊:guốc
Etymology: F2: túc 𧾷⿰局 cục
Mots composés2
cục tích•cục xúc