喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
跺
U+8DFA
13 traits
Hán
Rad:
足
đoá
đoạ
đà
切
Significations
đoá
(2)
Từ điển trích dẫn
(Động) Giậm.
◎
Như: “đóa cước”
跺
腳
giậm chân.
◇
Tam quốc diễn nghĩa
三
國
演
義
: “Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ”
允
仰
面
跌
足
,
半
晌
不
語
(Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.
Từ điển Trần Văn Chánh
Giậm:
跺
腳
Giậm chân. Cv.
市
.
đoạ
(1)
Từ điển phổ thông
giẫm, đạp lên
đà
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lấy đà; sa đà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giậm (chân)
Etymology: duò
Nôm Foundation
dậm chân, bước đi