Significations
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quế bộ bất li (không dời nửa bước)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nửa bước (bước một chân).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoẻ mạnh, sức khoẻ
Bảng Tra Chữ Nôm
khuể (xem Huệ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều: Ăn khoẻ
2.
Có sức mạnh: Khoẻ như dói, như vâm, như voi
3.
Chịu đựng giỏi: Khoẻ chịu lạnh; Khoẻ chịu đòn
4.
Hết ốm: Khoẻ lại
5.
Thư thái dễ chịu: Khoẻ khoắn; Thấy khoẻ mình quá
Etymology: Hv khuê; khuê lực
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bảng Tra Chữ Nôm
kiệt quệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Khuể
2.
Nửa bước (tiếng cổ): Quế bộ bất li (không rời nửa bước)
Etymology: kuǐ
Nôm Foundation
bước đi; một bước bằng nửa bước chân
Exemples
Áng nạ tuổi đã gần già, sức khỏe đã mòn mỏi.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 37a
Thấy một người khỏe lớn tướng lành, đội mâu ma mà lại.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, II, 39b
Mấy hôm nay giong ruổi dặm dài. Rất mỏi mệt, nghỉ ngơi cho khỏe.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 4b
Đạo ta cậy bởi chân non khỏe. Lòng thế tin chi mặt nước bằng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 11a
Mots composés1
khuể bộ