Significations
Đại Nam Quấc âm tự vị
Quì, xuống gối; sụn đầu gối.
Nôm Foundation
quỳ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đánh quị
Từ điển phổ thông
1.
quỳ gối
2.
chân cua
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Quỳ, quỳ gối.
2.
Chân cua.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quỳ gối xuống.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quỳ gối: Quỵ đảo; Quỵ bái; Quỵ xạ (quỳ bắn)
2.
Tùng phục: Quỵ luỵ
3.
Sụm xuống: Ngã quỵ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ngã quỵ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gấp đầu gối để tỏ lòng kính: Quỳ lạy
Etymology: Hv quỵ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gập đầu gối hạ thân mình xuống (bị phạt hoặc để tỏ lòng cung kính).
Etymology: A1: 跪 quỵ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
quỳ gối
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tay chơn bị thương tích hoặc mang tật không cử động đượng ; có đàng kinh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bị tật ở chân tay: Què chân; Gà què; Ghế què
Etymology: Hv quỵ; quệ; cài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chân hoặc tay bị tàn tật.
Etymology: C2: 跪 quỵ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
què chân
Đại Nam Quấc âm tự vị
Xuống gối, lấy đầu gối mà chịu cái mình.
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
quì xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giẫy giọn: Quằn quại
Etymology: (Hv khẩu quái)(túc nguy)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
quằn quại
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
quải (quằn quại)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cục cựa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Cựa quậy (* động đậy; * vận động)
Etymology: (Hv quải) (quý; thủ quý; quỵ)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
quậy cựa
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
quày cổ
Exemples
Mots composés11
quỵ tạ•quỵ nhũ•quỵ bái•quỳ gối•quỳ xuống•quỵ luỵ•ngã quỵ•quì mọp xuống•đột quỵ•bái quỵ•hạ quỵ