Significations
Nôm Foundation
dẫm lên; lỏng lẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Tha lạp (* giày vải slippers; * guốc; * đi giày mà chân đè lên mép sau)
Etymology: tā
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không quá trễ: Kịp thời; Theo kịp
Etymology: (Hv kịp) (cập; túc cập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 及:kịp
Etymology: F2: túc 𧾷⿰及 cập
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kịp thời, theo kịp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vấp ngã; đọc bài bị vấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không trôi chảy: Đọc bài vấp váp
2.
Chân đi vướng chướng ngại: Vấp ngã
Etymology: (Hv túc cập) (túc cấp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chân bước đụng phải chướng vật trên đường.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰及 cập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vắp (cây gỗ cứng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cây cho gỗ cứng: Gò Vắp (Gò Vấp)
Etymology: Nôm vấp*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cần kíp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mau, chóng, vội, gấp.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰及 cập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gập ghềnh; gập sách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không bằng phẳng: Vó câu gập ghềnh
2.
Âm khác của Gấp* : Gập sách lại
Etymology: (Hv ngập; ngập)(túc cập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gập ghềnh: Như __
Etymology: F2: 𧾷⿰及 cập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gặp gỡ; gặp dịp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có chỗ giao điểm: Hai đường gặp nhau
2.
Đem lại gần nhau: Gặp hai chân đứng thẳng
3.
Giáp mặt: Gặp gỡ
4.
Gập; Gấp: Gặp sách
5.
Tới lúc: Gặp vận; Gặp phải; Gặp rủi; Gặp dịp (có cơ may)
Etymology: (Hv cập)(thủ cập; xích cập)(túc cập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếp cận được dịp may, điều tốt.
2.
Như 及:gặp
3.
Lâm vào tình cảnh không may.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰及 cập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lập cập: bước đi không vững, vẻ già yếu.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰及 cập
Exemples
Tìm chàng thuở Dương Đài lối cũ. Gặp chàng nơi Tương Phố bến xưa.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 20a
Gặp ta, bệnh ấy ắt lành. Bạc tiền trong đãy sẵn dành bao nhiêu.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 18a
Gặp xe vua Vũ tay cầm lại. Thấy thóc nhà Chu mặt ngảnh (ngoảnh) đi.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 16a
Từ ngày gặp hội thanh vân. Bổ báo chưa hề đặng mỗ phân.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 15a