Significations
Từ điển phổ thông
1.
họ Triệu
2.
nước Triệu
3.
trả lại
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Triệu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chạy tới — Họ người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Triệu Ẩu, bà Triệu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên họ: Triệu ẩu (bà già họ Triệu); Triệu Công nguyên sư (thần Tài bình dân TH)
Etymology: Zhào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Danh xưng một dòng họ. Trỏ họ trong nhân danh.
Etymology: A1: triệu 趙
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
họ; nước cổ xưa
Exemples
Mots composés6
bà Triệu•trưng triệu•bích triệu•hoàn bích qui triệu•vi nguỵ cứu triệu•trương vượng lí triệu