Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chùn chân lại, không được bước tới. Cũng nói là Liệt thứ 趔
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liệt (lảo đảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người ốm nằm lâu: Liệt giường liệt chiếu
2.
Bệnh không cử động được: Đứt mạch máu não tê liệt nửa người
3.
Lảo đảo: Liệt trước tẩu tiến (lảo đảo đi tới)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
không tiến triển; bị ngăn chặn
Mots composés1
liệt thư