Significations
Từ điển phổ thông
đi đến, đến nơi
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Chạy tới, đi đến, đến dự. ◎Như: “bôn phó” 奔赴 chạy tới, “phó hội” 赴會 dự hội. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Khiêm đại hỉ, sai nhân thỉnh Khổng Dung, Điền Khải, Vân Trường, Tử Long đẳng phó thành đại hội” 謙大喜, 差人請孔融, 田楷, 雲長, 子龍等赴城大會 (Đệ thập nhất hồi) (Đào) Khiêm mừng lắm, sai người mời Khổng Dung, Điền Khải, (Quan) Vân Trường, (Triệu) Tử Long đến thành hội họp.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi tới. Đến — Dùng như chữ Phó 訃.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đến nơi cần có mặt: Phó hội; Phó nhậm; Phó ước (giữ hẹn)
Etymology: fù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đi đến đâu, đi làm gì.
Etymology: A1: 赴 phó
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi phó hội
Nôm Foundation
đi đến; tham dự, có mặt
Exemples
Mots composés16
phó chiến•phó hội•phó quan•phó nạn•phó thang đạo hoả•phó nhiệm•phó kinh•phó tịch•phó cử•phó địch•bảng phó thị tào•tiền phó hậu kế•khảng khái phó nghĩa•vi lợi phó danh•thiện đao phó hội•nỗ lực dĩ phó