Significations
đổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chơi đỏ đen: Đổ bác
2.
Đánh cuộc: Đả đổ; Đổ quật (tổ chứa bạc)
3.
Thề: Đổ chú
Etymology: dǔ
Nôm Foundation
cá cược, đánh bạc, đánh cược; hoàn thành
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 賭
Mots composés1
đả đổ