Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lễ vật vua nhỏ dâng vua lớn: Cống phẩm
2.
Nhiệm vụ nói trên: Triều cống
3.
Cử nhân đỗ trước đời các vua nhà Nguyễn: Cống cử (đưa các ông Cống ra làm quan)
Etymology: gòng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 貢
Nôm Foundation
dâng cống; cống phẩm, quà tặng
Mots composés2
cống can•cống sĩ