Significations
Từ điển phổ thông
1.
thừa ra, rườm rà
2.
ở rể, kén rể
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cầm thế đồ đạc để lấy tiền — Đem thân mình đi làm con tin — Nhỏ nhặt, lặt vặt — Thừa ra, vô ích.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
chuế ngôn, chuế vưu
2.
xuế xoá (bỏ qua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thừa lời: Chuế ngôn
2.
Nặng mình
3.
Mụn cơm khô: Chuế vưu
4.
Ở gửi rể: Chuế tế (cổ văn)
Etymology: zhuì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bỏ qua không chấp: Xuế xoá
Etymology: sế, chuế; xuý
Nôm Foundation
không cần thiết, thừa thãi
Mots composés6
chuế vưu•chuế tế•chuế bút•chuế văn•chuế tử•chuế ngôn