Significations
Nôm Foundation
kiếm tiền, thu lợi; lợi nhuận; lừa gạt
Từ điển phổ thông
1.
bán đồ giả
2.
lường gạt
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Lầm lẫn, di ngộ.
5.
(Động) Lường gạt, lừa dối. ◎Như: “bị trám” 被賺 bị người ta lừa. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Như hà sử đắc! Nhẫm địa thì, thị ngã trám nhĩ môn lai, tróc nhĩ thỉnh thưởng, uổng nhạ thiên hạ nhân tiếu” 如何使得! 恁地時, 是我賺你們來, 捉你請賞, 枉惹天下人笑 (Đệ tam hồi) Sao có làm thế được! Hóa ra là tôi lừa các anh tới, rồi bắt các anh lĩnh thưởng, chỉ tổ làm cho thiên hạ người ta chê cười.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lời lãi — Gian dối trong việc buôn bán.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trám (kiếm lợi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số lời: Trám đầu (tiếng bình dân)
2.
Kiếm ra lợi: Trám tiền (kiếm ra tiền)
3.
Xem Khiểm; Toản (zuàn)
Etymology: zhuàn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gùn ghè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
toản (đánh lừa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh lừa để trêu
2.
Còn âm là Khiểm
Etymology: zuàn