Significations
Từ điển phổ thông
1.
cho, ban cho
2.
thuế
3.
bài phú
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Cấp cho, giao cho, thụ bẩm. ◎Như: “thiên phú dị bẩm” 天賦異稟 trời bẩm cho tư chất khác thường. ◇Hán Thư 漢書: “Thái hoàng Thái hậu chiếu ngoại gia Vương Thị điền phi trủng oanh, giai dĩ phú bần dân” 太皇太后詔外家王氏田非冢塋, 皆以賦貧民 (Ai Đế kỉ 哀帝紀) Thái hoàng Thái hậu ban bảo ngoại gia Vương Thị đem ruộng đất, trừ ra mồ mả, đều cấp cho dân nghèo.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thuế má — Mô tả. Phô bày — Cấp cho. Ban cho. Td: Thiên phú — Một thể văn có vần có đối của Trung Hoa và Việt Nam. Ca dao Việt Nam có câu: » Văn chương phú lục chẳng hay, Trở về làng cũ học cày cho xong .«
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trả thuế: Phú dịch (đóng thuế và làm công dịch)
2.
Bài thơ pha tản văn
3.
Trời ban: Phú tính; Bỉnh phú
4.
Tiền thuế: Điền phú
5.
Phiên âm bài nhạc: Phú lạc khúc (Fugue)
Etymology: fù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ban cho, truyền thụ cho.
2.
Thể văn đối ngẫu, có vần.
Etymology: A1: 賦 phú
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thi phú
Nôm Foundation
thuế; cho; ban tặng; quân đội; khuếch tán
Exemples
Trời phú tính, uốn nên hình. Ắt đã rành rành nẻo thuở sinh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 33b
Khôn thì phú tính tại lòng. Lọ là uống nước giữa dòng mới khôn.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 19a
Lừng lẫy phú thơ hát hỏng. Âm thầm quyển sáo đàn đòng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 59b
Ngươi Trọng Quỳ chưng đêm ấy trên gối ngâm phú thơ rằng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 21b
Mots composés22
thi (thơ) phú•phú tính•phú bẩm•phú thuế•… trời phú cho...•phú dịch•thiên phú•phú cống•phú phận•phú bẩm•đinh phú•quân phú•điền phú•quần hiền phú tập•tiểu độc lạc phú•tụng tây hồ phú•trương lưu hầu phú•ngọc tỉnh liên phú•quách tử nghi phú•giai cảnh hứng tình phú•hàn nho phong vị phú•đại đồng phong cảnh phú