Significations
Từ điển phổ thông
1.
giàu
2.
cấp giúp, phát chẩn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giàu.
2.
Cấp giúp, phát chẩn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giàu có — Cứu giúp — Đem cho — Cũng dùng như chữ Chẩn 振.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giúp đỡ: Chẩn tế
Etymology: zhèn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cứu tế, cứu trợ, cứu giúp, phát chẩn
2.
(văn) Giàu có.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phát chẩn
Nôm Foundation
giúp đỡ người gặp khó khăn; giàu có
Mots composés12
phát chẩn•chẩn quyên•chẩn điền•chẩn thiệm•chẩn khoản•chẩn bần•chẩn cứu•chẩn tai•chẩn tế•chẩn thí•phóng chẩn•ân chẩn