Significations
Từ điển phổ thông
cửa hàng buôn bán
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buôn bán — Bán ra — Một âm khác là Giả — Cũng còn dùng như chữ Giá 價.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cổ hại (mua hại cho mình)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Giá, Giả (jia)
2.
Nhà buôn
3.
Mua về: Cổ hại (mua hại cho mình)
4.
Có thừa: Khả cổ
Etymology: gu
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cũng dùng như chữ Giá 價.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giả (tên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiền trả: Thậm (thập) ma giá (tiền)?
2.
Mức đáng quý: Giá trị liên thành (quí lắm)
3.
Xem Giả (jia)
Etymology: jià
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
giá trị; vật giá
Từ điển phổ thông
giả, không thật
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người — Một âm là Cổ. Xem Cổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giơ tay; gầy giơ xương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên
2.
Dạng cổ của Giá (jià)
Etymology: jiǎ
Từ điển Trần Văn Chánh
(Họ) Giả. Xem 賈 [gư], [jià].
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có thái độ không dứt khoát: Giấm giớ
Etymology: Hv giá
Nôm Foundation
họ; thương nhân; mua, buôn bán
Mots composés6
cổ dũng•cổ khách•cổ hại•dư dũng khả cổ•lạp phu tang cổ ni•đa tiền thiện cổ