Significations
thải
Từ điển phổ thông
1.
vay mượn
2.
cho vay
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cho vay tiền — Vay tiền — Miễn cho. Tha cho — Một âm là Thắc. Xem Thắc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hết thảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tha lỗi: Nghiêm trừng bất thải
2.
Tránh trách nhiệm: Trách vô bàng thải (trách nhiệm không tránh né được)
3.
Cho vay: Ngân hàng thải cấp.... (nhà băng cho vay…)
4.
Hỏi vay: Hướng ngân hàng thải khoản (hỏi vay nhà băng)
5.
Tiền vay: Vô tức thải khoản (số cho vay không lời)
Etymology: dài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 汰:thải
Etymology: C1: 貸 thải
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thừa thãi
thắc
thảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tất cả: Hết thảy; Mọi người thay thảy
2.
Bẻ: Thảy vài trái cam
3.
Ném cho: Thảy cho vài đồng bạc
Etymology: Hv thải; thải
thãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thải (cho vay, hỏi vay)
thẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẩy vật nhẹ: Thẩy cho mấy đồng tiền
2.
Bẻ hái (như Thảy* )
Etymology: Hv thải, thải
Nôm Foundation
cho vay; mượn; tha thứ
rải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gieo, rắc.
Etymology: C2: 貸 thải
Exemples
Mots composés5
thải chủ•tá thải•khất thải•cáo thải•nghiêm trừng bất thải