Significations
Từ điển phổ thông
1.
chức phó
2.
2, hai, (như: 二, dùng để viết văn tự)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Người tài sức ngang bằng, địch thủ.
3.
(Danh) Hai. § Cũng như chữ “nhị” 二, dùng để viết các giấy tờ quan hệ cho không sửa được.
4.
(Danh) Họ “Nhị”.
8.
(Động) Giúp đỡ, phụ trợ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lối viết trang trọng của chữ Nhị 二 — Tên người. Chẳng hạn bà Trưng Nhị ( là chữ Nhị này ).
Bảng Tra Chữ Nôm
thứ nhì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hai: Nhị trùng xướng
2.
Hạng nhì: Nhị đẳng
3.
Mấy cụm từ: Nhị bách ngũ (* đứa ngu; * người chỉ biết phất phơ); Nhị bách nhị (thuốc đỏ mercuro chrome); Nhị chí điểm (solstices); Nhị phân điểm (equinoxes); Nhị lưu tử (kẻ sống lang bạt); Nghiêu khởi nhị lang thoái (ngồi xổm)
4.
Đàn hai dây cọ vào mã vĩ (lông đuôi ngựa)
5.
Khác: Nhị tâm
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
số hai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhẹ nhàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ hai: Nhất quỷ nhì ma thứ ba học trò
2.
Dây dưa: Nhì nhằng; Nhì nhèo
Etymology: Hv nhị; nhị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cử động mau lẹ: Nhẹ nhàng; Nhẹ gót
2.
Có nồng độ yếu: Thuốc nhẹ; Rượu nhẹ
3.
Dễ tin: Nhẹ dạ
4.
Bớt trách nhiệm: Càng nhẹ mình
5.
Có trọng lượng nhỏ: Nhẹ hều; Nhẹ xều; Nhẹ như bấc
Etymology: (Hv nhị)(kim nhĩ; ngọc nhĩ)(cung nhĩ; khinh nhĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sự tình thoải mái, thanh thản, thông thoáng, dễ chịu.
Etymology: C2: 貳 nhị
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhị phân
Exemples
Mots composés1
bất nhị quá