Significations
thại
Nôm Foundation
Vay mượn; tha thứ; cho vay.
thế
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vay, cho thuê đồ cũng gọi là **thế**.
2.
Tha thứ, xá tội cho.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tha thứ
2.
Mua chịu
3.
Cho thuê mượn
Etymology: shì
thời
Bảng Tra Chữ Nôm
thởi lởi
thởi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thời tiết, thời vận
thể
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tạm thời, hãy tạm.
Etymology: A1: 貰 thế