Significations
Từ điển phổ thông
chứa cất
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cất chứa. Td: Tích trữ.
Bảng Tra Chữ Nôm
chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tích chứa: Trữ tồn; Trữ lương bị hoang (tích lương phòng năm mất mùa)
Etymology: zhù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tích trữ, dự trữ, cất giữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm theo quy tắc: Giữ luật lưu thông; Giữ phép vệ sinh
2.
Cản trở sự thay đổi: Giữ gìn sức khoẻ; Giữ giá; Giữ trật tự
3.
Cầm chắc trong tay: Nắm giữ đầu dây
4.
Cụm từ: Bị giữ (* người phải giam tù; * tài vật bị cấm sử dụng; Xe hơi bị cảnh sát giữ)
5.
Có ý tứ: Giữ mồm giữ miệng; Giữ ý (không dám nói rõ tư tưởng)
6.
Trung thành với niềm tin: Giữ đạo; Giữ vững lập trường
7.
Chăm nom săn sóc: Giữ sổ; Giữ con; Chó giữ nhà
8.
Ở địa vị danh dự: Giữ chức giám đốc
Etymology: (Hv trữ; trữ)(trữ; thủ dữ; thủ dữ)(tự ½ trữ; ½ trữ thủ)(chử ½ trữ)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trù trừ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dự trữ, tích trữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giam giữ; giữ gìn; giữ ý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Nhà chứa (* nhà đựng đồ đạc; * nhà gái chơi đón khách)
2.
Nơi tập họp: Chứa trọ (cho khách đi đường)
3.
Đầy rẫy: Chứa chan
4.
Để trữ: Chứa thóc; Chứa củi
5.
Đựng: Hồ chứa nước
Etymology: (Hv chư; chử)(thuỷ trứ; trừ, trữ)(½ chư + ½ tập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thu nạp, giữ lại bên trong.
2.
Chứa chan: tràn trề, đầy rẫy.
Etymology: A2: 貯 trữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làm cho mờ đi, cho qua khỏi.
Etymology: C2: 貯 trữ
Exemples
Mots composés13
dự trữ•chứa chấp•trữ kim•trữ lương•chất chứa•tích trữ•trữ súc•trữ lượng•chan chứa•phong trữ•diên trữ•oa trữ•tàng trữ