Significations
bần
Từ điển phổ thông
nghèo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thiếu tiền bạc của cải. Nghèo nàn — Thiếu thốn. Có ít.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghèo: Tiền bần hậu phú
2.
Thiếu thốn: Bần huyết (thiếu máu); Bần du quốc (nước thiếu dầu); Kinh nghiệm bần phạp (thiếu trừng trải); Khoáng thạch bần hoá (quặng nhiều thứ pha)
3.
Nói bô bô: Bần chuỷ
Etymology: pín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghèo khó.
Etymology: A1: 貧 bần
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bấn túng
Nôm Foundation
nghèo, bần cùng, túng thiếu
bấn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bần cùng; bần thần
bằn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bằn bặt: im thin thít.
Etymology: C2: 貧 bần
mần
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mần răng: làm sao.
Etymology: C2: 貧 bần
Exemples
bần
Giàu mặc phận, nguôi lòng ước. Rất an bần, ấy cổ lề.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 31b
bằn
Mots composés40
bần bệnh giao bách•bần phạp•bần huyết•bần hoạ•bần khốn•bần phú bất quân•bần cùng•bần vô lập chuỳ chi địa•bần ư nhất tự•bần vô lập chuỳ•bần tiện•bần bạch•bần bệnh giao gia•bần đạo•bần nông•bần hàn•bần dân•bần sĩ•bần tiện giao•thoát bần trí phú•xích bần•trục bần•an bần•tuất bần•vong bần•xích bần như tiển•thanh bần•phóng bần vấn khổ•tiếu bần bất tiếu xướng•hiềm bần ái phú