Significations
hưu
Từ điển phổ thông
1.
một loài vật giống như hổ
2.
dũng sĩ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên loài thú dữ, có sức mạnh, giống như con gấu.
Bảng Tra Chữ Nôm
tì hưu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vật truyền kì tựa con gấu: Tì hưu
Etymology: xiū
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con hươu, hươu sao
hươu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 休:hươu
Etymology: F2: trĩ 豸⿰休 hưu
Nôm Foundation
dũng cảm, dũng cảm, dũng cảm
Exemples
hươu
Dạ chó lòng hươu, đầu trâu mặt khỉ [ trỏ hai tên Khuyển, Ưng]. Tra đến nhẽ thuyền bè riêng vượt bể, bắt người buông lửa há rằng oan.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều án, 11a
Mots composés2
tì hưu•tỳ hưu