Significations
Từ điển phổ thông
con lợn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con lợn, chữ thông dụng để gọi loài lợn.
2.
Chứa nước, cùng nghĩa với chữ trư 瀦.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con lợn con.
Bảng Tra Chữ Nôm
chưa được, chưa xong, chết chưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con heo: Mẫu trư (heo nái); Công trư (heo đực; heo rừng); Trư khuyên (chuồng heo)
Etymology: zhū
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lợn, heo
Bảng Tra Chữ Nôm
trơ trơ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trư (con lợn)
Mots composés7
trư tử•Trư Bát Giới•dã trư•hào trư•tử trư bất phạ khai thuỷ nãng•sát trư tể dương•yển trư