Significations
Từ điển trích dẫn
1.
(Phó) Há, sao. § Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn. ◎Như: “khởi cảm” 豈敢 há dám, “khởi khả” 豈可 há nên, “khởi bất mậu tai” 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư? ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử” 豈敢! 不過偶吟前人之句, 何敢狂誕至此 (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khởi hữu thử lý? (có đúng không)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trợ từ giúp hỏi: Khởi hữu thử lí? (có đúng không)
Etymology: qǐ
Nôm Foundation
làm sao? cái gì?
Từ điển phổ thông
há, hay sao (dùng trong câu hỏi)
Từ điển trích dẫn
1.
(Phó) Há, sao. § Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn. ◎Như: “khởi cảm” 豈敢 há dám, “khởi khả” 豈可 há nên, “khởi bất mậu tai” 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư? ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử” 豈敢! 不過偶吟前人之句, 何敢狂誕至此 (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tại sao. Há phải.
Từ điển Trần Văn Chánh
Mots composés1
khải hữu thử lí