Significations
ngữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngôn ngữ, tục ngữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng nói: Việt ngữ; Hán ngữ
2.
Nói ra lời: Phúc ngữ (nói từ bụng không động môi); Bất ngôn bất ngữ (không hở răng); Cam ngôn mật ngữ
3.
Phương ngôn: Ngữ vân (có câu rằng...)
4.
Làm hiệu mà nói: Kì ngữ (semaphore); Thủ ngữ (múa tay mà nói)
5.
Nói trống chuyện: Bất dĩ ngữ nhân
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 語
Nôm Foundation
Lời nói; ngôn ngữ, cách nói.
Mots composés12
thành ngữ•ám ngữ•nga ngữ•phạm ngữ•ngoại ngữ•mẫu ngữ•đê ngữ•ngẫu ngữ•khẩu ngữ•định ngữ•án ngữ•trình thức ngữ ngôn