Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhận thấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đành chịu: Nhận tội; Nhận thâu (chịu thua)
2.
(Con nít) sợ kẻ lạ: Nhận sinh
3.
Ưng thuận: Nhận cấu (quyết ý mua)
4.
Nhìn biết: Tự chân nan nhận (chữ khó đọc); Nhận địch vi hữu (tưởng địch là bạn)
5.
Đón: Nhận tha tác khuê nữ (nuôi làm con)
6.
Cho là đúng: Thừa nhận; Phủ nhận (chối)
Etymology: rèn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 認
Nôm Foundation
nhận biết, hiểu
Mots composés2
công nhận•thừa nhận