Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trách lỗi: Chỉ trích; Chúng khẩu giao trích
2.
(Quan ngày xưa) bị biếm đi xa
Etymology: zhé
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chỉ trích
Nôm Foundation
buộc tội, trách móc; ô nhục; giáng chức; trừng phạt.
Mots composés2
trích khách•trích tiên