Significations
Từ điển phổ thông
1.
cảm tạ, cảm ơn
2.
nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi
3.
rụng, tàn, rã
4.
nhà xây trên đài
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Nói cho biết. ◇Sử Kí 史記: “Hữu tư dưỡng tốt tạ kì xá trung viết: Ngô vi công thuyết Yên, dữ Triệu vương tái quy” 有廝養卒謝其舍中曰: 吾為公說燕, 與趙王載歸 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Có người lính làm việc nấu ăn nói với những người trong nhà: Tôi xin vì nhà vua thuyết phục tướng Yên, rồi sẽ cùng Triệu vương lên xe về.
8.
(Danh) Họ “Tạ”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ chối — Nói cho biết — Nói cho biết — Héo rụng ( nói về hoa lá ). Td: Tàn tạ — Cảm ơn. Làm một hành động gì để đáp ơn người khác. Đoạn trường tân thanh có câu: » Đã lòng hiển hiện cho xem, tạ lòng nàng lại nối thêm vài lời « — Họ người. Đoạn trường tân thanh có câu: » Khen tài nhả ngọc phun châu, Nàng Ban ở tạ cũng đâu thế vầy «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cám ơn: Đa tạ (tiếng Đài loan Hương cảng); Tạ tạ (tiếng lục địa); Tạ liễu hựu tạ (cám ơn nhiều lần)
2.
Mượn cớ: Tạ bệnh
3.
Hoa… héo rủ: Tàn tạ
4.
Xin miễn thứ: Kính tạ bất mẫn (không vâng lẹ được, xin lỗi vậy)
5.
Từ bỏ (cổ văn): Tạ chức; Tạ thế (chết)
6.
Họ
Etymology: xiè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tạ ơn, đa tạ; tạ thế
Nôm Foundation
cảm ơn; từ chối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tầm tã: Như __
Etymology: C2: 謝 tạ
Exemples
Tạ thầy, Bộ Lĩnh trở ra. Một mình lưỡng lự cùng hoà dở dang.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 63a
Chuyện thôi, hồi trống giục canh. Tạ chàng, nàng mới sắm sanh [sửa soạn] ra về.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 24b
Nghe lời như cởi niềm tây. Tạ về thôi lại dạo ngay sang đình .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 20a
Vợ chồng nhiều đem vàng lụa đi tạ thầy Pháp Vân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 37b
Mots composés33
tạ hiếu•tạ ơn•tạ bệnh•tạ biệt•tạ thế•tạ tuyệt•tạ tội•tạ khách•tạ lễ•tạ ân•tạ quá•ta tình•tạ từ•tạ triều•giã từ•tạ trình•tạ quan•tạ thiên tạ địa•đạo tạ•hậu tạ•khấu tạ•sách tạ•cảm tạ•quỵ tạ•tàn tạ•điêu tạ•thâm tạ•bích tạ•trần tạ•chủng tạ