Significations
Từ điển phổ thông
giảng giải
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Hòa giải, thương nghị. ◎Như: “giảng hòa” 講和 giải hòa, “giảng giá” 講價 trả giá, mặc cả. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Tam quốc chi binh thâm hĩ, quả nhân dục cát Hà Đông nhi giảng” 三國之兵深矣, 寡人欲割河東而講 (Tần sách tứ, Tam quốc công Tần 三國攻秦) Quân ba nước tiến sâu quá rồi, quả nhân muốn cắt đất Hà Đông để giảng hòa.
4.
(Động) Chú ý, chú trọng. ◎Như: “giảng hiệu suất” 講效率 chú trọng đến năng suất. ◇Luận Ngữ 論語: “Đức chi bất tu, học chi bất giảng, văn nghĩa bất năng tỉ, bất thiện bất năng cải, thị ngô ưu dã” 德之不修, 學之不講, 聞義不能徙, 不善不能改, 是吾憂也 (Thuật nhi 述而) Đạo đức chẳng trau giồi, học vấn chẳng chú trọng (cho tinh tường), nghe điều nghĩa mà không làm theo, có lỗi mà không sửa đổi, đó là những mối lo của ta.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói chuyện. Nói. Chẳng hạn Giảng Hoa ngữ ( nói tiếng Trung Hoa ) — Nói rõ ý nghĩa — Dạy học cũng nói là Giảng học — Làm cho hai bên được hoà thuận êm đẹp. Chẳng hạn Giảng hoà.
Bảng Tra Chữ Nôm
sao nhãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đặc biệt chú ý: Giảng phẩm chất; Bất giảng cứu ngật xuyên (không lo chuyện ăn mặc)
2.
Thảo luận điều đình: Giảng hoà; Giảng giá (mặc cả)
3.
Dặn bảo: Giảng sư; Giảng cổ sự
4.
Cắt nghĩa: Giảng giải
5.
Nói riêng về một vấn đề: Giảng Anh văn
Etymology: jiǎng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đọc, giải thích.
2.
Chuyện trò.
Etymology: A1: 講 giảng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giảng giải, giảng hoà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chểnh mảng: Sao nhãng bổn phận
Etymology: (Hv giảng)(tâm đãng)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhảng việc
Nôm Foundation
giải thích; thảo luận; nói chuyện
Exemples
Đứa kia hầu nghe lời giảng, giữ bếp lửa chưng chẳng hay rỗi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 71a
Mots composés18
giảng sư•giảng học•giảng đường•giảng dạy•giảng tập•giảng diễn•giảng thuyết•giảng giá•giảng thoại•giảng hoà•giảng cứu•giảng giải•giảng vũ•thị giảng•bục giảng•khai giảng•diễn giảng•trích giảng