Significations
Từ điển phổ thông
nói xấu, bêu rếu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Chê bai, báng bổ, thấy người làm việc trái mà mọi người cùng xúm lại chê bai mai mỉa gọi là báng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chế diễu. Nói điều xấu của người khác ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bướng bỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bôi xấu: Phỉ báng
2.
Nhục mạ: Báng bổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bụng phình to vì bệnh hoặc ngã nước.
Etymology: C1: 謗 báng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phỉ báng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cứng đầu ương ngạnh
Etymology: (Hv bán; báng)
Nôm Foundation
vu khống, phỉ báng
Exemples
Mots composés11
báng thư•phỉ báng•báng mộc•báng thược•bỉ báng•tạo báng•sàm báng•vu báng•huỷ báng•nhạo báng•oán báng