Significations
Từ điển phổ thông
hoà hợp, hài hoà
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hoà hợp. Cũng nói là Hoà hài — Lời nói nói bông đùa, riễu cợt, chọc cười.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Hòa hiệp, rập ràng, xong xuôi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giai chấn (hoà hợp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẹp ý: Hài lòng
2.
Thoả thuận (cổ văn): Sự hài chi hậu… (thoả thuận xong rồi thì...)
3.
Thuận hợp: Hoà hài
4.
Khúc nhạc Scherzo: Hài hước khúc
5.
Giễu: Hài kịch
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hài hòa, đồng ý; đùa, giỡn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hài (xié)
2.
Hoà hợp: Giai chấn (resonance)
Etymology: xié
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hài kịch; hài hoà; hài lòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hời hợt: cạn cợt, chỉ thoảng qua.
Etymology: C2: 諧 hài
Exemples
Mots composés13
khôi hài•hài thanh•hài kịch•hài âm•hài hước•hài lòng•hài hoà•óc hài hước•hoà hài•bật hài•duyên hài•bài hài•một thứ hài kịch