論
luận
luân
trộn
luồn
lòn
giọn
lấn
lẩn
lọn
chọn
lốn
gọn
lộn
lụn
trọn
lỏn
lũn
lổn
tròn
dọn
rộn
soạn
切
Significations
Từ điển phổ thông
bàn bạc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bàn bạc — Phê bình — Thể văn trong đó người làm văn bàn cãi về một vấn đề gì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quyết định: Án chất luận giá
2.
Bàn bạc: Thảo luận
3.
Ý kiến: Cao luận; Dư luận
4.
Bài góp ý: Luận văn
5.
Một cuốn trong Tứ thư: Luận ngữ
6.
Nói về một diện: Tại Mĩ quốc kê đản bất luận cân mại (ở Hoa kì trứng không bán cân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tính toán, cân nhắc lựa chọn.
2.
Bàn bạc, bình phẩm.
Etymology: A1: 論 luận
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
luận bàn
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Xét định, suy đoán. ◎Như: “luận tội” 論罪 định tội, “dĩ tiểu luận đại” 以小論大 lấy cái nhỏ suy ra cái lớn. ◇Sử Kí 史記: “Tống Nghĩa luận Vũ Tín Quân chi quân tất bại, cư sổ nhật, quân quả bại” 宋義論武信君之軍必敗, 居數日, 軍果敗 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Tống Nghĩa suy đoán quân của Vũ Tín Quân nhất định thua, vài ngày sau, quả nhiên quân ấy bị bại.
7.
(Danh) Tên một thể văn nghị luận về người hay sự việc.
9.
(Danh) Họ “Luận”.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Lối văn luận, đem một vấn đề ra mà thảo luận cho rõ lợi hại nên chăng gọi là bài luận.
3.
Xử án.
4.
Nghĩ.
5.
Kén chọn.
6.
So sánh. Cũng đọc là chữ luân.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chạy vào chỗ đông lẫn lộn: Trà trộn
2.
Pha lẫn lộn: Trộn gỏi; Trộn rau
Etymology: Hv độn; luận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 遁:trộn
Etymology: C2: 論 luận
Nôm Foundation
tranh luận; thảo luận; diễn thuyết
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
trà trộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Lòn*
2.
Xỏ qua kẽ hẹp: Sợi chỉ to quá khó luồn qua trôn kim
3.
Chui qua kẽ hở: Gió luồn vào nhà; Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây
4.
Đành chịu nhục: Vào luồn ra cúi công hầu mà chi
Etymology: (luân; luân)(thuần; hạ luân)(luận; thủ luân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thu nép mình mà đi qua. Chịu nhún chạy vạy.
2.
Đan xen lẫn nhau.
Etymology: C2: 論 luận
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
luồn qua
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
mềm lũn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lòn cúi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ theo sau Giẫy* : Giẫy giọn (cử động để thoát nguy)
2.
Trọn (xưa là lọn, nay là trọn); đến cùng: Cho giọn tình thương
Etymology: Hv luận
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
giọn vẹn (trọn vẹn)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lấn dần
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lẩn tránh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trọn (tiếng cũ): Lọn đời; Lọn lành
2.
Cuộn đã cuốn gọn: Lọn chỉ; Lọn tóc
Etymology: (Hv cự ½ lôn)(toàn ½ lôn; luận)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trọn hết, khắp suốt.
Etymology: C2: 論 luận
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lỏn vào; chịu lỏn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bán lọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kén: Kén cá chọn canh
Etymology: Hv soạn; luận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢮪:chọn
Etymology: C2: 論 luận
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chọn lọc, chọn lựa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lộn xộn: Hổ lốn; Lốn nhốn
Etymology: Hv luân; luận
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lổn ngổn
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lốn nhốn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
gọn gàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu trật tự: Lộn xộn; Quân lộn chồng
2.
Phẳng và sáng: Đánh bóng lộn
3.
Giận, bực mình hết sức: Lộn ruột; Lồng lộn
4.
Nhận lầm cái này ra cái khác: Lẫn lộn
5.
Đổi hình, lột hình: Tằm lộn ra ngài
6.
Lật ngược từ trên xuống dưới, từ trong ra ngoài: Lộn mề; Lộn đầu; Lộn cổ xuống ao
7.
Trở ngược: Lộn về; Lộn mửa
Etymology: Hv luận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đánh lẫn, đánh tráo.
2.
Lẫn lộn: xen lẫn nhau, không phân biệt được.
3.
Tác động qua lại.
4.
Đảo trở, không xuôi thuận.
5.
Quay trở lại.
Etymology: C2: 論 luận
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lộn xộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trôi đi mất: Lần lần tháng lụn ngày qua
2.
Sa sút: Lụn bại
3.
Từ đệm trước Vụn* : Các thứ lụn vụn (vặt vãnh không đáng kể)
Etymology: Hv luận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lụi tàn, rữa nát.
Etymology: C2: 論 luận
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
làm tròn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lụn bại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thi hành đầy đủ: Trọn nghĩa vua tôi
2.
Tất cả: Trọn đời; Trọn buổi; Trọn vẹn
Etymology: (chung; luận)(toàn luân; cự luân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Từ đầu chí cuối, suốt hết.
2.
Vẹn toàn, chu tất.
Etymology: C2: 論 luận
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
trọn vẹn, trọn buổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dồn lại, thu gọn lại.
Etymology: C2: 論 luận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Náo nhiệt, nhộn nhịp.
Etymology: C2: 論 luận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢮪:soạn
Etymology: C2: 論 luận
Exemples
Bèn khiến trải chiếu bên Đông bên Tây, sánh ngồi luận sự văn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 41b
Biết Từ là đấng anh hùng. Biết nàng cũng dự quân trung luận bàn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 52a
Buồm từ rắp cũng sang Tây Trúc. Gió vẩn cho nên phải lộn lèo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7a
Chẳng màu [giống, loài] trốn chúa thì quân lộn chồng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 37a
Bò đen húc lộn bò vàng. Hai con húc chắc đâm quàng xuống sông.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 12b
Thú rừng chưng lẫn lộn thửa dấu chân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 23a
Trọn (lọn *tlọn) thuở đông hằng nhờ bếp. Suốt mùa hạ kẻo đắp chăn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 15b
Thuở mười tháng ở trong lòng chửa, trăm thần bà trọn no [đủ hết].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 10b
Mots composés82
luận công•luận giải•luận ngôn•luận trường đạo đoản•luận đề•bàn luận•luận định•luận chứng•luận điệu•thảo luận•luận văn•luận đàm•luận ngữ diễn ca•luận cứ•luận ngữ•luận lí•bất luận•tự luận•cao luận•vô luận như hà•tranh luận•dư luận•tự luận•tham luận•chính luận•xỉ luận•nghĩ luận•xã luận•thời luận•vô luận