Significations
Từ điển phổ thông
ai (câu hỏi)
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Thùy”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ai ( nghi vấn đại danh từ ). Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn: » Thiếp ý quân tâm thuỳ thuỳ đoản trường «. Bà Đoàn Thị Điểm dịch: » Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Aỉ: Tha thị thuỳ?; Giá thị thuỳ đích ý kiến? (ý kiến ai vậy?); Thuỳ vô Bái công? (ai mà chẳng có tài như Bái công?)
Etymology: shuí
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thuỳ (ai, của ai)
Nôm Foundation
ai? ai đó? của ai?
Mots composés2
nhân thuỳ vô quá•lộc tử thuỳ thủ