Significations
Từ điển phổ thông
1.
đọc to và rõ
2.
tụng kinh
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Oán trách.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đọc lớn tiếng.
Bảng Tra Chữ Nôm
tọng vào (chèn chặt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đọc to tiếng; Ngâm nga: Tụng độc
Etymology: sòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đọc to và ngân nga.
Etymology: A1: 誦 → 诵 tụng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
niệm, tụng, lặp lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tộng (chèn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chèn chặt: Tọng thuốc vào súng hoả mai; Tọng đầy bao tử
Etymology: Hv tụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chèn: Tộng đầy mồm
2.
Còn âm là Tọng*
Etymology: Hv tụng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tụng kinh
Exemples
Mots composés7
tụng niệm•nhật tụng•tụng kinh•ca tụng•ký tụng•thán tụng•bối tụng