Significations
chí
Từ điển phổ thông
1.
ghi chép
2.
văn ký sự
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ghi chép — Lối văn ghi chép sự việc — Sách vở ghi chép sự vật. Chẳng hạn Địa dư chí, Tạp chí….
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dấu (mốc): Tiêu chí
2.
Bản ghi chép: Tạp chí; Tam quốc chí
3.
Quyết tâm: Chí sĩ; Chí kiên như cương
Etymology: zhì
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gí vào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tạp chí, dư địa chí
gí
Nôm Foundation
ghi chép, ghi lại; tạp chí
Mots composés14
tiêu chí•báo chí•chí ai•dư địa chí•loại chí•bi chí•địa chí•mặc chí•tạp chí•mộ chí•nhật chí•việt nam thế chí•bất dĩ từ hại chí•lịch triều hiến chương loại chí