Significations
Từ điển phổ thông
khoe khoang, nói khoác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khoe khoang.
2.
Nói khoác.
3.
To lớn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói láo, không đúng sự thật — Nói quá đi, khoe khoang — To lớn.
Bảng Tra Chữ Nôm
khoe khoang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ca tụng: Khoa tán
2.
Nói khoác: Khoa khẩu; Khoa khoa kì đàm (ăn to nói lớn)
Etymology: kuā
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Khoe khoang, khoác lác, phô trương
2.
To lớn.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoa trương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thua cuộc; thua lỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm dáng: Se sua
Etymology: Hv khoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lép vế; kém người: Mạnh được yếu thua; Thua cuộc
2.
Chịu điều bất lợi: Thua lỗ; Thua thiệt
Etymology: (Hv thu)(khoa; thâu)
Nôm Foundation
phóng đại; khoe khoang; khoe mẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
se sua (kiểu cách hoang phí)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phô trương: Khoe của
Etymology: (Hv khoa) (tâm khoa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 亏:khoe
Etymology: A2: 誇 khoa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đặt bàn tay lên vật gì và khẽ xát theo vòng tròn.
Etymology: C2: 誇 khoa
Exemples
Xô hòn cầu [quả cầu lông], cầm mộc duộc, bạn thiền hoà chóc (chước) móc khoe khoang.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28a
Trộm nhớ thuở gây hình tạo hoá. Vẻ phù dung một đoá khoe tươi.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 1a
Mots composés10
khoe khoang•khoa đa đấu mĩ•khoe mẽ•khoe sắc•khoa tán•khoa trương•khoa khoa kì đàm•khoa hủ•khoa diệu•căng khoa