Significations
Nôm Foundation
tán dương, ca ngợi người đã khuất
Từ điển phổ thông
1.
lời phúng viếng
2.
cầu cúng
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Kể ra công trạng, đức hạnh của người chết để phong tước, xưng hiệu.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lời viếng. Thương kẻ chết mà làm lời thuật hành trạng của kẻ chết ra gọi là luỵ.
2.
Cầu cúng.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Cầu cúng cho người chết
3.
Ban (phong) tước sau khi chết.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lời căn dặn của người sắp chết.
Etymology: F2: ngôn 訁⿰耒 lỗi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trăng trối
Exemples
Mots composés1
nói sõi