Significations
Từ điển phổ thông
đùa cợt, trêu đùa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói đùa, nói giỡn để chọc cười.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khôi hài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói đùa: Khôi hài
Etymology: huī
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trêu chọc, đùa giỡn; chế nhạo, nhạo báng
Mots composés2
khôi hài•kì khôi