Significations
Từ điển phổ thông
hỏi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đặt câu hỏi — Nói nhiều — Nhiều. Đông.
Nôm Foundation
hỏi, chất vấn; đông đảo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
Chỉn có bàn cờ đồ rượu, chim thả muông săn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 21a
Cái cáo rằng: Theo vua mà đi săn, nhiều người bên võ vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), Đà Giang, 61a
Mots composés1
sân sân