Significations
Từ điển phổ thông
đến tận nơi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tới. Đến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Viếng bậc tôn trưởng: Nghệ tiền thỉnh giáo
2.
Thành công trong học thuật: Tạo nghệ
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đạt được; thành tựu; thăm viếng chính thức
Mots composés3
nghệ khuyết•tạo nghệ•khổ tâm cô nghệ