Significations
Từ điển phổ thông
rủa, chửi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thư chú (trù ẻo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mơi (sữa) (khẩu thả)
2.
Ngơ ngác: Đứng trớ
3.
Hay đọc là Thư
4.
Trù ẻo
5.
Chuyện ngược đời: Trớ trêu
Nôm Foundation
nguyền rủa; thề, cam kết
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cầu mong cho người khác — Nguyện ước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thư (trù dập)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bí quyết của thầy pháp
Etymology: zǔ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trù ẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trù ẻo: Thư chú
2.
Còn âm là Trớ
Etymology: zǔ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rủa độc; ếm: Trù ẻo
Etymology: (Hv trớ)(khẩu thọ)(khẩu ½ trù)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trớ trêu
Mots composés1
trớ chú