Significations
Từ điển phổ thông
quát mắng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Quát mắng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giận dữ la lối — Trách mắng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cười ha hả
Từ điển Trần Văn Chánh
Quát mắng. Như 呵 [he] nghĩa ①.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cười kha kha
Nôm Foundation
mắng to, chửi, lăng mạ
Mots composés1
sa bà ha