Significations
Từ điển phổ thông
1.
húc, đâm
2.
chạm vào, sờ vào
3.
cảm động
4.
xúc phạm
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Xúc”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Húc, đâm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói về loài vật dùng sừng húc nhau — Đụng chạm — Phạm vào. Lấn vào. Td: Xúc phạm — Rung động. Td: Cảm xúc.
Bảng Tra Chữ Nôm
trâu bò húc nhau
Bảng Tra Chữ Nôm
xốc vào, xốc vác; xốc xếch
Bảng Tra Chữ Nôm
xộc vào
Bảng Tra Chữ Nôm
xóc đĩa; nói xóc
Bảng Tra Chữ Nôm
hì hục, hùng hục; hục hặc
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xọc đầu; xọc xạch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
xúc
Nomfoundation
chạm; mông, ram, máu me
Mots composes20
xúc giác•xúc mục thương tâm•xúc ngữ•xúc phạm•xúc cảnh thương tình•tiếp xúc•xúc đấu man tránh•xúc giác•xúc nộ•xúc quan•xúc cảnh sinh tình•xúc mục kinh tâm•xúc mục•xúc cảm•xúc thủ•xúc ngôn•xúc động•xúc tu•cảm xúc•tranh xúc