Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sừng hươu có nhánh ( không nhán gọi là giáo ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thế bí, mong gặp vận hên: Muốn gỡ gạc mà cứ thua
2.
Sừng (nai) có chà: Nấu gạc nai làm cao
Etymology: (Hv giác các)(giác ½ ngạc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sừng già rẽ thành nhiều nhánh.
Etymology: F2: giác 角⿰各các
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gạc (sừng già phân nhánh của hươu, nai)
Nôm Foundation
sừng hươu
Exemples
Mots composés1
gạc hươu