Significations
Từ điển phổ thông
1.
cha mẹ
2.
ruột thịt
3.
thân cận, gần gũi
4.
cô dâu
5.
thơm, hôn
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Thân”.
8.
(Động) Kết giao.
10.
(Động) Hôn (dùng môi hôn).
Từ điển Thiều Chửu
2.
Thân gần, họ gần gọi là họ thân, họ xa gọi là họ sơ.
6.
Đáng, giúp.
7.
Yêu.
8.
Gần, thân gần.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần gũi, thương yêu. Đoạn trường tân thanh : » Khi thân chẳng lọ là cầu mới thân « — Người gần gũi với mình. Chỉ cha mẹ. Td: Song thân — Họ hàng. Td: Thân thuộc — Tự mình. Chính mình. Td: Thân chinh — Chỉ việc hôn nhân giữa hai nhà. Td: Thân gia.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Gia và Xá
2.
Họ hàng bà con: Cận thân; Viễn thân (có họ xa)
3.
Người ruột thịt sống chung một nhà: Song thân (hai cha mẹ: Phụ thân và Mẫu thân); Thân huynh đệ (anh em ruột)
4.
Làm mối lấy nhau: Thuyết thân
5.
Cô dâu: Nghênh thân (nhà trai rước dâu); Thân sự (đám cưới)
6.
Quý mến: Thân như nhất gia
7.
Hôn: Thân chuỷ
8.
Con trai của vua: Thân vương
9.
Của chính bạn: Thân khẩu (chính miệng anh nói); Thân phụ (cha anh); Thân mẫu (mẹ anh)(cha mẹ nói chung là Phụ thân và Mẫu thân)
Etymology: qīn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hai thân: trỏ cha và mẹ mình.
2.
Gần gũi, gắn bó.
Etymology: A1: 親 thân
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thân thiết
Nôm Foundation
người thân, cha mẹ; thân thiết
Exemples
Tội ai cho nấy cam danh phận. Chớ có thân sơ mới trượng phu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 51b
Lòng vua tin lấy làm thân. Có chúa cựu thần nguyên lão quốc gia.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 78b
Hai bên ý hợp tâm đầu. Khi thân chẳng lọ là cầu mới thân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 46b
Trải qua đã sáu năm. Quạnh quẽ thương hai thân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 2a
Đến nhà vừa thấy tin nhà. Hai thân còn dở tiệc hoa chưa về.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 9b
Mots composés88
thân huân•thân quyến•thân sinh•thân sơ quý tiện•thân hữu•thân vương•thân mẫu•thân mật vô gián•thân phụ•thân tình•thân bằng•thân tín•thân lâm kì cảnh•thân mật•thân như thủ tú•thân nghị•thân như nhất gia•thân nhiệt•thân thiết•thân gia•thân nghênh•thân thích•thân thiện•thân thuộc•thân ái•thân tộc•thân chinh•thân cận•thân cung•nội thân