喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
覜
U+899C
13 traits
Hán
Rad:
見
Simp:
𬢋
diểu
thiếu
切
Significations
diểu
(1)
Từ điển phổ thông
1.
trông, ngắm từ xa
2.
lườm
3.
lễ họp chư hầu
thiếu
(4)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Thời xưa, chư hầu cứ ba năm làm lễ họp mặt, gọi là “thiếu”
覜
.
2.
(Động) Nhìn ra xa, viễn vọng.
§
Thông “thiếu”
眺
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lễ chư hầu đi sính họp mặt với nhau.
2.
Ngắm xa, cùng nghĩa với chữ thiếu
眺
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thiếu
眺
.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trông xa, nhìn ra xa (như
眺
, bộ
目
).