Significations
Từ điển phổ thông
áo không viền
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Áo quần không có viền.
2.
(Tính) Cũ rách. ◎Như: “lam lũ” 襤褸: (1) Quần áo rách rưới. ◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: “Tệ y viết lam lũ” 敝衣曰襤褸 (Y phục loại 衣服類) Quần áo rách nát gọi là "lam lũ". (2) Rách rưới. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá nhân sanh đích giá dạng hùng tráng, khước hựu giá dạng lam lũ” 這人生的這樣雄壯, 卻又這樣襤褸 (Đệ nhất hồi) Người này dáng điệu oai vệ, sao lại (ăn mặc) có vẻ rách rưới thế. § Cũng viết là: 藍褸, 藍縷, 襤縷.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo không có đường khâu viền ở mép áo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luôm nhuôm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lươm tươm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dơ: Luôm nhuôm
Etymology: Hv lam
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rách xác: Lươm tươm
Etymology: Hv lam
Nôm Foundation
rách rưới, tả tơi, sờn
Mots composés2
lươm bươm•lam lũ