Significations
Từ điển phổ thông
cổ áo, vạt áo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
câm huynh (chồng của chị vợ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vạt áo đàng trước
2.
Áo ngoài: Thanh khâm (học trò xưa mặc áo xanh)
3.
Phanh ngực; cởi mở tấm lòng: Khai khâm
Etymology: jīn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ve áo, cổ áo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thanh khâm (áo xanh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vạt áo phía trước
2.
Chồng của chị vợ: Câm huynh
Etymology: jīn
Mots composés13
khâm bão•khâm hoài thản bạch•khâm tụ•khâm độ•khâm đô•chảnh khâm nguy toạ•liên khâm•tróc khâm kiến trửu•phân khâm•hung khâm•ách khâm khống yết•thanh khâm•y khâm